Bản dịch của từ Professional photo trong tiếng Việt

Professional photo

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Professional photo(Phrase)

prəfˈɛʃənəl fˈəʊtəʊ
prəˈfɛʃənəɫ ˈfoʊtoʊ
01

Một bức ảnh mang tính nghệ thuật cao và đòi hỏi kỹ năng kỹ thuật.

This is an image created with artistic intent and technical skill.

这是一幅具有艺术创意和技术技巧的作品。

Ví dụ
02

Một hình ảnh đạt chuẩn chất lượng nhiếp ảnh cao

A photograph that meets high-quality standards in photography.

这是一张符合高质量摄影标准的照片。

Ví dụ
03

Một bức ảnh được chụp bởi một người có trình độ nhiếp ảnh và làm việc trong lĩnh vực này.

An expert in photography took this picture.

这是一张由专业摄影师拍摄的照片,拍摄者在该领域有丰富经验。

Ví dụ