Bản dịch của từ Profligate trong tiếng Việt

Profligate

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Profligate(Adjective)

pɹˈɔflɪgeɪt
pɹˈɑfləgɪt
01

Hoang phí, tiêu xài phung phí một cách bất cẩn hoặc quá mức, lãng phí tài nguyên, tiền bạc hoặc của cải.

Recklessly extravagant or wasteful in the use of resources.

Ví dụ
02

Mô tả người sống buông thả, ăn chơi phóng túng, thiếu kìm chế về tình dục hoặc hưởng lạc. (Nói về lối sống sa đoạ, không giữ đạo đức và tiết chế.)

Licentious dissolute.

Ví dụ

Profligate(Noun)

pɹˈɔflɪgeɪt
pɹˈɑfləgɪt
01

Một người sống phóng túng, sa đọa, thiếu kiềm chế về đạo đức và ham hưởng lạc (ví dụ ăn chơi trác táng, buông thả tình dục hoặc lãng phí tiền bạc vì hưởng thụ).

A licentious dissolute person.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ