Bản dịch của từ Project life cycle trong tiếng Việt
Project life cycle
Noun [U/C]

Project life cycle(Noun)
pɹˈɑdʒɛkt lˈaɪf sˈaɪkəl
pɹˈɑdʒɛkt lˈaɪf sˈaɪkəl
01
Chuỗi các giai đoạn mà một dự án trải qua từ khởi đầu đến hoàn thành.
The series of phases that a project goes through from initiation to completion.
Ví dụ
02
Khung làm rõ các giai đoạn của một dự án, đảm bảo quản lý và đánh giá đúng cách.
The framework that defines the stages of a project, ensuring proper management and evaluation.
Ví dụ
