Bản dịch của từ Prolapse trong tiếng Việt

Prolapse

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prolapse(Noun)

pɹˈoʊlæps
pɹˈoʊlæps
01

Tụt, sa, hoặc trượt xuống vị trí thấp hơn của một bộ phận hay cơ quan trong cơ thể so với vị trí bình thường (ví dụ: sa tử cung, sa trực tràng).

A slipping forward or down of a part or organ of the body.

器官下垂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Prolapse(Verb)

pɹˈoʊlæps
pɹˈoʊlæps
01

(y học) khi một bộ phận hoặc cơ quan trong cơ thể trượt xuống hoặc sa ra khỏi vị trí bình thường của nó, thường do tổn thương cấu trúc nâng đỡ hoặc do yếu cơ.

Of a part or organ of the body slip forward or down.

身体的一部分或器官向前或向下滑动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ