Bản dịch của từ Promastigote trong tiếng Việt

Promastigote

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Promastigote(Noun)

pɹoʊmˈæstəɡˌeɪts
pɹoʊmˈæstəɡˌeɪts
01

Giai đoạn mang roi (một dạng nguyên sinh động vật có roi) trong vòng đời của một số ký sinh trùng thuộc họ Trypanosomatidae; nói chung là trypanosome ở dạng có roi giúp di chuyển và lây truyền.

A flagellated or leptomonad stage in the life cycle of some parasitic protozoans of the family Trypanosomidae a trypanosome of this stage.

带鞭毛的原生动物阶段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh