Bản dịch của từ Promulgate trong tiếng Việt

Promulgate

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Promulgate (Verb)

pɹˈɑml̩gˌeit
pɹoʊmˈʌlgeit
01

Cổ vũ, quảng bá hoặc truyền bá một ý tưởng, quan điểm hay mục tiêu để nhiều người biết đến và ủng hộ.

Promote or make widely known an idea or cause.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Promulgate (Verb)

pɹˈɑmlgeɪtəd
pɹˈɑmlgeɪtəd
01

Công bố, tuyên bố hoặc phổ biến rộng rãi một sắc lệnh, chính sách, giáo lý hoặc quy định để nhiều người biết đến.

To promote or make widely known a decree doctrine etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ