Bản dịch của từ Property investment trong tiếng Việt

Property investment

Noun [C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Property investment(Noun Countable)

pɹˈɑpɚti ˌɪnvˈɛstmənt
pɹˈɑpɚti ˌɪnvˈɛstmənt
01

Hành động đầu tư tiền vào bất động sản (nhà, chung cư, đất, tòa nhà cho thuê…) với mục đích kiếm lợi nhuận (bán lại được giá cao hơn hoặc thu tiền thuê).

The act of investing money in property in order to make a profit.

投资房地产以获利

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Property investment(Phrase)

pɹˈɑpɚti ˌɪnvˈɛstmənt
pɹˈɑpɚti ˌɪnvˈɛstmənt
01

Hành động dùng tiền để mua nhà, đất hoặc bất động sản khác với mục đích kiếm lời (bán lại giá cao hơn, cho thuê sinh lợi, hoặc tăng giá trị theo thời gian).

The act of investing money in property in order to make a profit.

投资房地产以获利。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh