Anh - Việt

Bản dịch của từ Proprietorial trong tiếng Việt

proprietorial

Adjective

proprietorial (Adjective)

/pɹəpɹaɪɪtˈoʊɹil/
/pɹəpɹaɪɪtˈoʊɹil/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc hành vi như thể mình là chủ sở hữu của một vật hoặc người nào đó; chiếm hữu, tỏ ra độc quyền, hay ghen quản (sở hữu) quá mức.

Behaving as if one owned a particular thing or person possessive.

Ví dụ
Thái độ sở hữu của cô ấy với dự án đã làm đội ngũ ngạc nhiên.Her proprietorial attitude towards the project surprised the team members.
Anh ấy không sở hữu những ý tưởng của mình và chào đón phản hồi.He is not proprietorial about his ideas and welcomes feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh