Bản dịch của từ Prothrombin trong tiếng Việt

Prothrombin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prothrombin(Noun)

pɹoʊɵɹˈɑmbɪn
pɹoʊɵɹˈɑmbɪn
01

Một loại protein có trong huyết tương máu, được chuyển thành thrombin hoạt động trong quá trình đông máu.

A protein present in blood plasma which is converted into active thrombin during coagulation.

血浆中的一种蛋白,在凝血过程中转化为活性凝血酶。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh