Anh - Việt

Bản dịch của từ Proves trong tiếng Việt

proves

Verb

proves (Verb)

/pɹˈuvz/
/pɹˈuvz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “prove” (chứng minh, làm cho ai đó tin rằng điều gì đó đúng). Thường dùng khi nói “he/she/it proves” = “anh ấy/cô ấy/nó chứng minh”.

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “prove” (chứng minh, làm cho ai đó tin rằng điều gì đó đúng). Thường dùng khi nói “he/she/it proves” = “anh ấy/cô ấy/nó chứng minh”.

thirdperson singular simple present indicative of prove.

Ví dụ
Nghiên cứu chứng minh rằng mạng xã hội ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.Research proves that social media affects mental health negatively.
Nghiên cứu không chứng minh được mối liên hệ trực tiếp giữa thu nhập và hạnh phúc.The study does not prove a direct link between income and happiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của proves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prove

V2

Quá khứ đơn

Past simple

proved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

proven

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

proves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

proving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh