proves
proves (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “prove” (chứng minh, làm cho ai đó tin rằng điều gì đó đúng). Thường dùng khi nói “he/she/it proves” = “anh ấy/cô ấy/nó chứng minh”.
Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “prove” (chứng minh, làm cho ai đó tin rằng điều gì đó đúng). Thường dùng khi nói “he/she/it proves” = “anh ấy/cô ấy/nó chứng minh”.
thirdperson singular simple present indicative of prove.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của proves (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | prove |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | proved |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | proven |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | proves |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | proving |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "proves" là dạng số ít hiện tại của động từ "prove", có nghĩa là chứng minh hoặc xác nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị. Trong tiếng Anh Mỹ, "prove" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý và khoa học, trong khi trong tiếng Anh Anh, từ này cũng có thể được dùng trong các bối cảnh xã hội và triết học. Cả hai biến thể đều đồng nghĩa, nhưng cách phát âm có thể khác nhau, với trọng âm thường rơi vào âm đầu tiên trong tiếng Anh Anh và trong âm giữa trong tiếng Anh Mỹ.