Anh - Việt
provinces
Noun
provinces (Noun)
/prˈɒvɪnsɪz/
/ˈprɑvɪnsɪz/
AI
Ví dụ
Canada có mười tỉnh với những chính sách xã hội khác nhau.Canada has ten provinces with different social policies.
Năm 2024, các tỉnh nông thôn không nhận được ngân sách y tế công bằng.Rural provinces do not receive equal healthcare funding in 2024.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · một đơn vị hành chính của một quốc gia thường được nhắc đến trong các ngữ cảnh hành chính
một đơn vị hành chính của một quốc gia thường được nhắc đến trong các ngữ cảnh hành chính
a division of a country often referred to in administrative contexts
Ví dụ
Canada có mười tỉnh với các chính sách xã hội khác nhau về chăm sóc sức khỏe.Canada has ten provinces with different social policies on health care.
Cuộc khảo sát không so sánh các tỉnh vì dữ liệu xã hội chưa đầy đủ.The survey did not compare provinces because social data were incomplete.
Từ tiếng Việt gần nghĩa