Bản dịch của từ Prudent phase trong tiếng Việt
Prudent phase
Noun [U/C]

Prudent phase(Noun)
prˈuːdənt fˈeɪz
ˈprudənt ˈfeɪz
Ví dụ
02
Thời điểm cẩn trọng hoặc khôn ngoan trong việc ra quyết định hoặc hành động
A period of caution or wisdom in decision-making or actions.
审慎或明智的决策时机
Ví dụ
03
Một phương pháp nhấn mạnh việc suy nghĩ trước và cẩn trọng trong nhiều tình huống khác nhau
This is an approach that emphasizes careful planning and caution in many situations.
这是一种强调在许多情况下事先思考和保持谨慎的方法。
Ví dụ
