Anh - Việt

Bản dịch của từ Psychometry trong tiếng Việt

psychometry

Noun

psychometry (Noun)

/saɪkˈɑmɪtɹi/
/saɪkˈɑmɪtɹi/
AI

Nghĩa 01

Khả năng được cho là khám phá hoặc biết được sự kiện, thông tin về một người hoặc một việc nào đó bằng cách chạm vào đồ vật vô tri liên quan đến người hoặc việc đó.

The supposed ability to discover facts about an event or person by touching inanimate objects associated with them.

Ví dụ
Psychometry có thể tiết lộ bí mật về chủ sở hữu của đồ nội thất cũ.Psychometry can reveal secrets about past owners of old furniture.
Psychometry không hiệu quả với tất cả mọi người; nhiều người vẫn hoài nghi về điều đó.Psychometry does not work for everyone; many remain skeptical about it.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh