Bản dịch của từ Public debt trong tiếng Việt

Public debt

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public debt(Noun)

pˈʌblɪk dɛt
pˈʌblɪk dɛt
01

Tổng số tiền mà chính phủ một nước đã vay nợ, thường vay từ ngân hàng, các tổ chức tài chính hoặc từ chính phủ nước khác.

The total amount of money that a countrys government has borrowed usually from banks and other governments.

国家的债务总额

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Public debt(Noun Countable)

pˈʌblɪk dɛt
pˈʌblɪk dɛt
01

Một khoản tiền mà một công ty (hoặc tổ chức) đang nợ, tức là số nợ phải trả cho người khác hoặc các chủ nợ.

An amount of money that is owed by a company.

公司欠款

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh