Anh - Việt

Bản dịch của từ Publicizes trong tiếng Việt

publicizes

Verb

publicizes (Verb)

/pˈʌblɨsˌaɪzɨz/
/pˈʌblɨsˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Thông báo hoặc quảng bá một điều gì đó cho công chúng biết, thường nhằm thu hút sự chú ý hoặc để bán hàng hoá/dịch vụ.

to make something known to the public especially in order to sell it.

Ví dụ
Chiến dịch công khai các nghệ sĩ địa phương thông qua sự kiện cộng đồng.The campaign publicizes local artists through community events and exhibitions.
Tổ chức không công khai các hoạt động gây quỹ để tránh sự xem xét.The organization does not publicize its fundraising activities to avoid scrutiny.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của publicizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

publicize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

publicized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

publicized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

publicizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

publicizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh