Bản dịch của từ Pulsating trong tiếng Việt

Pulsating

Adverb Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pulsating(Adverb)

pˈʌlseɪtɪŋ
pˈʌlseɪtɪŋ
01

Diễn tả cách chuyển động hoặc cảm giác như đang đập, rung mạnh theo nhịp (như tim, mạch máu hoặc âm thanh).

In a throbbing or beating manner.

有节奏地跳动或震动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pulsating(Adjective)

pˈʌlseɪtɪŋ
pˈʌlseɪtɪŋ
01

Mô tả cảm giác hoặc chuyển động như đang đập hoặc rung theo nhịp (thường dùng cho tim, mạch, hoặc âm thanh/ánh sáng có nhịp).

Beating or throbbing rhythmically.

有节奏地跳动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pulsating(Verb)

pˈʌlseɪtɪŋ
pˈʌlseɪtɪŋ
01

Co giãn rồi thu lại theo nhịp; nở ra và co lại đều đặn theo một nhịp giống như mạch đập hoặc sóng.

To expand and contract rhythmically.

有规律地膨胀和收缩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pulsating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pulsate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pulsated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pulsated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pulsates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pulsating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ