Bản dịch của từ Puncturing trong tiếng Việt

Puncturing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Puncturing(Verb)

pˈʌŋkʃɚɪŋ
pˈʌŋktʃɚɪŋ
01

Làm thủng hoặc chọc thủng một vật bằng cách tạo một lỗ nhỏ trên bề mặt của nó

To make a small hole in something.

在某物上打一个小孔

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Puncturing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Puncture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Punctured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Punctured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Punctures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Puncturing

Puncturing(Noun)

ˈpəŋk.tʃɚ.ɪŋ
ˈpəŋk.tʃɚ.ɪŋ
01

Hành động khoan một lỗ nhỏ vào thứ gì đó.

To make a tiny hole in something

在某物上打一个小洞的动作

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ