Anh - Việt

Bản dịch của từ Purring trong tiếng Việt

purring

NounVerb

purring (Noun)

/pˈɝɪŋ/
/pˈɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tiếng kêu êm, rừ rừ của mèo khi nó cảm thấy hài lòng, thoải mái (thường nghe như một âm rung nhỏ phát ra từ cổ hoặc ngực).

The sound that a cat makes when it is content.

Ví dụ
Con mèo đang rừ rừ hạnh phúc trên đùi tôi trong cuộc họp.The cat was purring happily on my lap during the meeting.
Con mèo của hàng xóm không rừ rừ khi tôi đến nhà cô ấy.My neighbor's cat is not purring when I visit her house.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

purring (Verb)

/pˈɝɪŋ/
/pˈɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra âm thanh trầm, nhẹ và liên tục (thường dùng để mô tả tiếng rừ rừ, tiếng kêu êm dịu như tiếng mèo kêu hay tiếng máy êm).

To make a low soft continuous sound.

Ví dụ
Con mèo đang rừ rừ nhẹ nhàng khi ngồi trên đùi Sarah.The cat was purring softly while sitting on Sarah's lap.
Con chó không rừ rừ; nó đang sủa to thay vào đó.The dog is not purring; it is barking loudly instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của purring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

purr

V2

Quá khứ đơn

Past simple

purred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

purred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

purrs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

purring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh