Anh - Việt

Bản dịch của từ Pusillanimity trong tiếng Việt

pusillanimity

NounIdiom

pusillanimity (Noun)

/pjusələnˈɪmɪti/
/pjusələnˈɪmɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính nhút nhát, hèn nhát; thái độ yếu đuối, thiếu can đảm khi đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm.

the quality of being cowardly or timid.

Ví dụ
Sự nhút nhát ngăn cản nhiều người nói lên trong các tình huống xã hội.Pusillanimity prevents many people from speaking up in social situations.
Sự nhút nhát của cô ấy không cho phép cô tham gia đội tranh luận.Her pusillanimity did not allow her to join the debate team.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pusillanimity (Idiom)

/ˌpju.sɪ.ləˈnɪ.mə.ti/
/ˌpju.sɪ.ləˈnɪ.mə.ti/
AI

Nghĩa 01

Tính hèn nhát, thiếu dũng cảm hoặc thiếu quyết tâm khi đối mặt với khó khăn hay thử thách.

a lack of courage or determination.

Ví dụ
Sự nhút nhát của anh ấy đã ngăn cản anh ấy phát biểu tại cuộc họp cộng đồng.His pusillanimity stopped him from speaking at the community meeting.
Nhiều người không thể hiện sự nhút nhát khi thảo luận về các vấn đề xã hội.Many people do not show pusillanimity when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh