Bản dịch của từ Put one's feet up trong tiếng Việt

Put one's feet up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put one's feet up(Phrase)

pˈʊt wˈʌnz fˈit ˈʌp
pˈʊt wˈʌnz fˈit ˈʌp
01

Nghỉ ngơi thư giãn, thường là ngồi thả lỏng và kê chân lên chỗ dựa hoặc chỗ cao hơn để thoải mái hơn.

To relax or take a break often by putting ones feet on a support.

放松休息,脚抬高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh