Anh - Việt

Bản dịch của từ Putrefactive trong tiếng Việt

putrefactive

AdjectiveNoun

putrefactive (Adjective)

/pjˈutɹəfˈæktɨv/
/pjˈutɹəfˈæktɨv/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tình trạng gây ra hoặc đang trải qua quá trình thối rữa, phân hủy (thường do vi khuẩn, nấm hoặc các tác nhân sinh học), có mùi hôi khó chịu.

causing or undergoing decay.

Ví dụ
Mùi hôi thối từ rác khiến mọi người khó chịu tại sự kiện.The putrefactive smell from the garbage made everyone uncomfortable at the event.
Chất thải hôi thối trong sông không an toàn cho việc bơi lội.The putrefactive waste in the river is not safe for swimming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

putrefactive (Noun)

/pjˈutɹəfˈæktɨv/
/pjˈutɹəfˈæktɨv/
AI

Nghĩa 01

Một chất gây ra hoặc trải qua quá trình thối rữa, phân hủy sinh học, thường có mùi hôi khó chịu.

a substance that causes or undergoes decay.

Ví dụ
Chất thải phân hủy trong bãi rác thu hút nhiều sâu bọ và chuột.The putrefactive waste in the landfill attracts many pests and rodents.
Mùi hôi thối từ rác thật không thể chịu nổi vào mùa hè.The putrefactive smell from the garbage was unbearable during the summer.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh