Anh - Việt
pyrargyrite
Noun
pyrargyrite (Noun)
/paɪɹˈɑɹdʒəɹaɪt/
/paɪɹˈɑɹdʒəɹaɪt/
AI
Ví dụ
Pyrargyrite thường được tìm thấy trong các mỏ bạc trên toàn thế giới.Pyrargyrite is often found in silver mines around the world.
Nhiều người không biết về tầm quan trọng của pyrargyrite trong khai thác.Many people do not know about pyrargyrite's importance in mining.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Pyrargyrite là một khoáng chất sulfide bạc với công thức hóa học Ag3SbS3. Nó thường xuất hiện dưới dạng tinh thể màu đỏ đến đen và có độ cứng từ 2,5 đến 3,5 trên thang Mohs. Pyrargyrite được sử dụng chủ yếu trong ngành khai thác bạc và là một nguồn quan trọng của kim loại quý này. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được phát âm tương tự, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu.