Anh - Việt

Bản dịch của từ Quarrier trong tiếng Việt

quarrier

NounVerb

quarrier (Noun)

/kwˈɑɹiəɹ/
/kwˈɑɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người lao động hoặc người làm nghề khai thác đá, lấy đá, sỏi hoặc vật liệu xây dựng từ mỏ đá (quarry).

A person who is engaged in quarrying.

Ví dụ
John là một người khai thác đá làm việc tại mỏ đá địa phương.John is a quarrier who works in the local granite quarry.
Nhiều người khai thác đá không nhận được mức lương công bằng cho công việc của họ.Many quarriers do not receive fair wages for their hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

quarrier (Verb)

/kwˈɑɹiəɹ/
/kwˈɑɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Khai thác đá hoặc các vật liệu khác từ mỏ đá (quarry); tức là đào, cắt và lấy đá từ một khu vực khai thác đá.

Extract stone or other materials from a quarry.

Ví dụ
Những công nhân đã khai thác đá cho trung tâm cộng đồng mới vào năm 2023.The workers quarried stone for the new community center in 2023.
Họ đã không khai thác vật liệu từ khu vực bảo vệ gần làng.They did not quarry materials from the protected area near the village.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh