Anh - Việt

Bản dịch của từ Quarried trong tiếng Việt

quarried

Verb

quarried (Verb)

/kwˈɒrɪd/
/ˈkwɔrid/
AI

Nghĩa 01

Để thu thập thông tin từ một nguồn hoặc qua việc đặt câu hỏi.

To obtain information from a source or by questioning

Ví dụ
Maria đã khai thác thông tin về sự cô đơn từ một cuộc khảo sát xã hội.Maria quarried information about loneliness from a social survey.
Nghiên cứu này không khai thác đủ thông tin xã hội từ các cuộc phỏng vấn.The study did not quarried enough social information from interviews.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để khai thác đá hoặc các vật liệu khác từ mỏ đá.

To extract stone or other materials from a quarry

Ví dụ
Năm 2019, công nhân đã khai thác đá vôi cho một trường học cộng đồng ở Chiang Mai.In 2019, workers quarried limestone for a community school in Chiang Mai.
Công ty không khai thác đá để xây dựng nhà ở xã hội gần con sông.The company did not quarry stone for public housing near the river.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đào hoặc khai thác một cái gì đó

To dig or excavate something

Ví dụ
Năm 2022, Maya khai thác đá để xây một trung tâm cộng đồng ở Detroit.In 2022, Maya quarried stone for a community center in Detroit.
Năm 2023, không có đá nào được đào để xây thư viện công cộng ở Lima.In 2023, no stone was quarried for Lima's public library.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh