Bản dịch của từ Quarterdeck trong tiếng Việt

Quarterdeck

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarterdeck(Noun)

kwˈɔɹtɚdɛk
kˈɔɹtɚdɛk
01

Phần phía sau của boong trên của một con tàu (gần mũi tàu sau - stern) thường dành cho sĩ quan, nơi chỉ huy và quan sát.

The part of a ships upper deck near the stern traditionally reserved for officers.

舰船后甲板,通常供军官使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh