Bản dịch của từ Quaternary trong tiếng Việt

Quaternary

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quaternary (Adjective)

kwˈɑtɚnɛɹi
kwətˈɝɹnəɹi
01

Thuộc về Kỷ Tứ (kỷ địa chất gần nhất trong đại Tân sinh), chỉ giai đoạn địa chất hiện đại gồm các epoch Băng hà (Pleistocene) và Hậu băng hà (Holocene).

Relating to or denoting the most recent period in the Cenozoic era following the Tertiary period and comprising the Pleistocene and Holocene epochs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về thứ tư; xếp ở vị trí thứ tư hoặc thuộc bậc/đẳng cấp thứ tư.

Fourth in order or rank belonging to the fourth order.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuộc loại hợp chất ammoni bậc bốn, tức là một ion dương ammoni có công thức NR₄⁺, trong đó mỗi R là nhóm hữu cơ hoặc nguyên tử khác không phải hydro.

Denoting an ammonium compound containing a cation of the form NR₄⁺ where R represents organic groups or atoms other than hydrogen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Quaternary (Noun)

ˈkwɑ.tɚˌnɛ.ri
ˈkwɑ.tɚˌnɛ.ri
01

Kỷ Đệ tứ (khoảng thời gian địa chất gần đây) hoặc các lớp trầm tích, vật liệu địa chất được lắng đọng trong thời kỳ đó.

The Quaternary period or the system of deposits laid down during it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh