Bản dịch của từ Questionnaire trong tiếng Việt

Questionnaire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Questionnaire(Noun)

kwɛstʃənˈɛɹ
kwɛstʃənˈɛɹ
01

Một bộ câu hỏi được in hoặc viết ra kèm theo các lựa chọn trả lời, được thiết kế để thu thập thông tin phục vụ cho khảo sát hoặc nghiên cứu thống kê.

A set of printed or written questions with a choice of answers devised for the purposes of a survey or statistical study.

问卷调查

questionnaire
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Questionnaire (Noun)

SingularPlural

Questionnaire

Questionnaires

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ