Bản dịch của từ Quibbling trong tiếng Việt

Quibbling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quibbling(Verb)

kwˈɪbəlɪŋ
kwˈɪblɪŋ
01

Tranh cãi hoặc nêu phản đối về một chuyện vụn vặt, không quan trọng; cãi nhau về những chi tiết nhỏ nhặt.

Argue or raise objections about a trivial matter.

争论琐事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Quibbling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Quibble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Quibbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Quibbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Quibbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Quibbling

Quibbling(Noun)

kwˈɪbəlɪŋ
kwˈɪblɪŋ
01

Hành động đưa ra những phản đối hoặc chỉ trích nhỏ nhặt, không quan trọng; bới lông tìm vết vì những chi tiết vụn vặt.

The action of raising trivial objections or criticisms.

争论琐事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ