Bản dịch của từ Quicksort trong tiếng Việt

Quicksort

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quicksort (Noun)

kwˈɪksɚt
kwˈɪksɚt
01

Một thuật toán sắp xếp trong tin học hoạt động bằng cách chọn một phần tử làm ‘trục’ (pivot), rồi chia dãy cần sắp xếp thành hai phần (nhỏ hơn pivot và lớn hơn pivot) và lặp lại quá trình này đệ quy trên từng phần cho đến khi sắp xếp xong.

Computing A sorting algorithm that operates by recursively partitioning the items to be sorted into two sets.

Ví dụ

Quicksort (Verb)

kwˈɪksɚt
kwˈɪksɚt
01

(động từ, tin học) Sắp xếp (một tập dữ liệu) bằng thuật toán quicksort — tức là dùng phương pháp phân hoạch và đệ quy để xếp thứ tự phần tử.

Transitive computing To sort with such an algorithm.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh