Bản dịch của từ Quinoline trong tiếng Việt

Quinoline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quinoline(Noun)

kwˈɪnəlin
kwˈɪnəlin
01

Một chất lỏng có mùi hăng, dạng dầu, có trong khí than (coal tar). Thường được gọi là một hợp chất hóa học có hương vị mùi nồng, dùng trong hóa học hữu cơ và công nghiệp.

A pungent oily liquid present in coal tar.

煤焦油中的一种刺鼻油状液体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh