Bản dịch của từ Quitting trong tiếng Việt

Quitting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quitting(Noun)

kwˈɪtɪŋ
kwˈɪtɪŋ
01

Hành động rời bỏ công việc hoặc vị trí.

The act of leaving a job or position.

Ví dụ

Quitting(Verb)

kwˈɪtɪŋ
kwˈɪtɪŋ
01

Để lại một công việc hoặc vị trí vĩnh viễn.

To leave a job or position permanently.

Ví dụ

Dạng động từ của Quitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Quit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Quit

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Quit

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Quits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Quitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ