Anh - Việt

Bản dịch của từ Rabble-rouser trong tiếng Việt

rabble-rouser

Noun

rabble-rouser (Noun)

/ɹˈæbl ɹaʊzəɹ/
/ɹˈæbl ɹaʊzəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người kích động đám đông; người nói nhằm xúi giục, khuấy động cảm xúc của nhiều người (thường vì lý do chính trị), làm cho mọi người giận dữ hoặc kích động phản ứng tập thể.

A person who speaks with the intention of inflaming the emotions of a crowd of people typically for political reasons.

Ví dụ
Kẻ kích động đã khiến người biểu tình phát điên với bài phát biểu nồng nhiệt của mình.The rabble-rouser riled up the protesters with his fiery speech.
Cô tin rằng kẻ kích động đang khích động bạo lực và gây ra hỗn loạn.She believed the rabble-rouser was inciting violence and causing chaos.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh