Anh - Việt

Bản dịch của từ Rabble rouser trong tiếng Việt

rabble rouser

Noun

rabble rouser (Noun)

/ɹˈæbəl ɹˈaʊzɚ/
/ɹˈæbəl ɹˈaʊzɚ/
AI

Nghĩa 01

Người kích động, xúi giục đám đông trở nên ồn ào, hung hăng hoặc bạo loạn.

a person who causes a crowd of people to become noisy and aggressive.

Ví dụ
Người kích động đã truyền cảm hứng cho đám đông trong cuộc biểu tình tuần trước.The rabble rouser inspired the crowd during the protest last week.
Người kích động đã không làm dịu khán giả tức giận tại buổi mít tinh.The rabble rouser did not calm the angry audience at the rally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh