Anh - Việt

Bản dịch của từ Ragworm trong tiếng Việt

ragworm

Noun

ragworm (Noun)

/ɹˈæɡwɝˌm/
/ɹˈæɡwɝˌm/
AI

Nghĩa 01

Một loại sâu biển có lông gai, ăn thịt, thường được ngư dân dùng làm mồi câu.

A predatory marine bristle worm which is frequently used as bait by fishermen.

Ví dụ
Ngư dân ở Maine thường sử dụng giun biển để câu cá lớn hơn.Fishermen in Maine often use ragworm for catching larger fish species.
Nhiều cần thủ không thích giun biển cho các chuyến câu cá nước ngọt.Many anglers do not prefer ragworm for freshwater fishing trips.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh