Bản dịch của từ Bristle trong tiếng Việt

Bristle

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bristle (Verb)

brˈɪsəl
ˈbrɪsəɫ
01

Làm cho tóc hoặc lông của ai đó dựng đứng lên, thường là do một cảm xúc như sợ hãi hoặc giận dữ.

To make ones hair or fur stand on end often in response to an emotion such as fear or anger

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để đứng thẳng lên, tách rời khỏi da giống như lông hoặc tóc khi bị sợ hãi hoặc tức giận.

To stand upright away from the skin as hair or fur does when frightened or angry

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phản ứng một cách tức giận hoặc bị xúc phạm

To react in an angry or offended manner

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bristle (Noun)

brˈɪsəl
ˈbrɪsəɫ
01

Đứng thẳng lên khỏi da giống như tóc hoặc lông khi bị hoảng sợ hoặc tức giận.

A stiff hair or a short stiff structure especially one of those on the back of a hog or a brush

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khiến tóc hoặc lông dựng đứng, thường là phản ứng với một cảm xúc như sợ hãi hoặc tức giận.

A situation where one’s hair bristles as in a moment of alarm or fear

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phản ứng một cách giận dữ hoặc bị xúc phạm

An act of bristling or standing on end an instance of being bristled

Ví dụ