Anh - Việt

Bản dịch của từ Bristling trong tiếng Việt

bristling

NounVerbAdjective

bristling (Noun)

/bɹˈɪsəlɪŋ/
/bɹˈisliŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tóc dựng đứng lên (do sợ hãi, tức giận hoặc phấn khích), khi những sợi tóc dựng thẳng lên vì cảm xúc mạnh.

the act of someones hair standing upright due to fear anger or excitement.

Ví dụ
Tóc của cô ấy dựng đứng thể hiện sự tức giận trong cuộc tranh luận.Her bristling hair showed her anger during the heated debate.
Tóc của anh ấy không dựng đứng thể hiện sự sợ hãi tại sự kiện xã hội.His bristling hair did not indicate fear at the social event.

bristling (Verb)

/bɹˈɪsəlɪŋ/
/bɹˈisliŋ/
AI

Nghĩa 01

Phản ứng một cách tức giận hoặc phòng thủ, tỏ thái độ khó chịu, cáu kỉnh khi bị chỉ trích hoặc khi cảm thấy bị đe dọa.

to react angrily or defensively.

Ví dụ
Cô ấy đã phản ứng giận dữ với những bình luận thô lỗ trong sự kiện xã hội.She was bristling at the rude comments during the social event.
Anh ấy không phản ứng giận dữ khi được hỏi về kỹ năng xã hội của mình.He was not bristling when asked about his social skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bristling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bristle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bristled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bristled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bristles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bristling

bristling (Adjective)

/bɹˈɪsəlɪŋ/
/bɹˈisliŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả trạng thái cáu kỉnh, nổi giận hoặc khó chịu rõ rệt; người hoặc thái độ căng thẳng, phản ứng nhanh vì bị chọc tức.

showing anger or annoyance.

Ví dụ
Đám đông bực bội phản ứng giận dữ trước những thay đổi chính sách không công bằng.The bristling crowd reacted angrily to the unfair policy changes.
Cô ấy không tức giận trong cuộc thảo luận về công bằng xã hội.She was not bristling during the discussion about social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh