Bản dịch của từ Raid trong tiếng Việt

Raid

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raid(Noun)

ɹˈeid
ɹˈeid
01

Một cuộc tấn công bất ngờ, diễn ra nhanh chóng nhằm vào kẻ thù do lực lượng vũ trang như bộ binh, không quân hoặc các đơn vị khác thực hiện.

A rapid surprise attack on an enemy by troops aircraft or other armed forces.

突袭:快速的惊奇攻击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Raid (Noun)

SingularPlural

Raid

Raids

Raid(Verb)

ɹˈeid
ɹˈeid
01

Tiến hành một cuộc đột kích hoặc tấn công bất ngờ nhằm bắt giữ, lục soát hoặc phá huỷ; hành động xâm nhập nhanh và bất ngờ vào một nơi nào đó (thường do cảnh sát, quân đội hoặc nhóm vũ trang thực hiện).

Conduct a raid on.

突袭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Raid (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Raid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Raided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Raided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Raids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Raiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ