Bản dịch của từ Rambler trong tiếng Việt

Rambler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rambler(Noun)

ɹˈæmblɚ
ɹˈæmbləɹ
01

Người thích đi bộ dạo hoặc đi lang thang ở vùng nông thôn, thiên nhiên để thư giãn, thưởng ngoạn phong cảnh.

A person who walks in the countryside for pleasure.

在乡村或自然中散步的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại hoa hồng có thân leo hoặc mọc rủ, không mọc thẳng mà lan ra, thường được trồng để leo hàng rào hoặc phủ giàn.

A straggling or climbing rose.

一种攀爬的玫瑰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rambler (Noun)

SingularPlural

Rambler

Ramblers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ