Anh - Việt

Bản dịch của từ Rambler trong tiếng Việt

rambler

Noun

rambler (Noun)

/ɹˈæmblɚ/
/ɹˈæmbləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại hoa hồng có thân leo hoặc mọc rủ, không mọc thẳng mà lan ra, thường được trồng để leo hàng rào hoặc phủ giàn.

Một loại hoa hồng có thân leo hoặc mọc rủ, không mọc thẳng mà lan ra, thường được trồng để leo hàng rào hoặc phủ giàn.

A straggling or climbing rose.

Ví dụ
Cây hồng leo đã trèo qua hàng rào trong vườn nhà hàng xóm tôi.The rambler climbed over the fence in my neighbor's garden.
Tôi không thích cây hồng leo mọc trong sân sau của tôi.I do not like the rambler that grows in my backyard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người thích đi bộ dạo hoặc đi lang thang ở vùng nông thôn, thiên nhiên để thư giãn, thưởng ngoạn phong cảnh.

Người thích đi bộ dạo hoặc đi lang thang ở vùng nông thôn, thiên nhiên để thư giãn, thưởng ngoạn phong cảnh.

A person who walks in the countryside for pleasure.

Ví dụ
John là một người đi bộ thích đi bộ trong công viên quốc gia.John is a rambler who enjoys hiking in the national park.
Nhiều người không phải là người đi bộ; họ thích hoạt động trong nhà.Many people are not ramblers; they prefer indoor activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rambler (Noun)

SingularPlural

rambler

ramblers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh