Anh - Việt

Bản dịch của từ Straggling trong tiếng Việt

straggling

VerbAdjective

straggling (Verb)

/stɹˈæɡəlɨŋ/
/stɹˈæɡəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển, trải ra hoặc rủ lỏng lẻo, đi rải rác không theo hàng ngũ; trạng thái cái gì đó treo/rụng lủng lẳng hoặc nằm rải rác một cách lỏng lẻo.

Di chuyển, trải ra hoặc rủ lỏng lẻo, đi rải rác không theo hàng ngũ; trạng thái cái gì đó treo/rụng lủng lẳng hoặc nằm rải rác một cách lỏng lẻo.

to move spread or hang loosely.

Ví dụ
Mọi người đang lạc hậu trong sự kiện dọn dẹp cộng đồng hôm thứ Bảy.People were straggling behind during the community cleanup event last Saturday.
Nhiều người tham gia không lạc hậu trong buổi gặp gỡ xã hội tối nay.Many participants are not straggling during the social gathering tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của straggling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

straggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

straggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

straggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

straggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

straggling

straggling (Adjective)

/stɹˈæɡəlɨŋ/
/stɹˈæɡəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển chậm, bị bỏ lại phía sau hoặc tách khỏi nhóm; lạc lõng, đi rơi rớt lại phía sau so với phần còn lại.

Di chuyển chậm, bị bỏ lại phía sau hoặc tách khỏi nhóm; lạc lõng, đi rơi rớt lại phía sau so với phần còn lại.

straying or falling behind.

Ví dụ
Nhiều học sinh đang tụt lại phía sau trong việc phát triển kỹ năng xã hội.Many students are straggling behind in their social skills development.
Không phải tất cả người tham gia đều tụt lại trong sự kiện cộng đồng vào tháng Mười.Not all participants are straggling during the community event in October.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh