Bản dịch của từ Ran out trong tiếng Việt

Ran out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ran out(Phrase)

ʐˈæn ˈaʊt
ˈræn ˈaʊt
01

Cạn kiệt nguồn cung của một thứ gì đó

To exhaust a supply of something

Ví dụ
02

Sử dụng hết tất cả một thứ gì đó

To use up all of something

Ví dụ
03

Không còn gì có sẵn nữa

To no longer have any of something available

Ví dụ