Anh - Việt
rashes
Noun
rashes (Noun)
/rˈæʃɪz/
/ˈræʃɪz/
AI
Nghĩa 01
một sự bùng phát của những phàn nàn hoặc các sự kiện không mong muốn
an outbreak of complaints or undesirable occurrences
Ví dụ
Gần đây, đã có những cơn bùng phát biểu tình ở nhiều thành phố sau khi thay đổi chính sách.Recent rashes of protests occurred in several cities after the policy change.
Năm nay không có cơn bùng phát nào về khiếu nại cho sự kiện cộng đồng.There were no rashes of complaints about the community event this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
một tình trạng da đặc trưng bởi sự thay đổi màu sắc và kích ứng
a skin condition marked by discoloration and irritation
Ví dụ
Nhiều trẻ em bị phát ban sau khi chơi ngoài trời vào mùa hè.Many children develop rashes after playing outside in the summer.
Một số người không bị phát ban từ một số loại cây nhất định.Some people do not get rashes from certain plants.
Từ tiếng Việt gần nghĩa