Bản dịch của từ Rashly trong tiếng Việt

Rashly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rashly (Adverb)

ɹˈæʃli
ɹˈæʃli
01

Một cách vội vàng, hấp tấp, làm mà không suy nghĩ kỹ hoặc không cẩn thận.

In a way that is too hasty and not showing enough care or thought.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ