Anh - Việt

Bản dịch của từ Ratiocinative trong tiếng Việt

ratiocinative

Adjective

ratiocinative (Adjective)

/ɹˌæʃətənˈɪsɨtɨv/
/ɹˌæʃətənˈɪsɨtɨv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc thể hiện cách suy nghĩ suy luận, lập luận từng bước (tư duy diễn biến, suy luận có hệ thống). Dùng để mô tả người hoặc phong cách suy nghĩ dựa trên lý luận và suy diễn hơn là cảm giác hay trực giác.

Pertaining to or characterized by ratiocination discursive thinking or inferential knowledge.

Ví dụ
Cách tiếp cận suy luận của cô ấy đã giúp giải quyết khủng hoảng nhà ở của cộng đồng.Her ratiocinative approach helped solve the community's housing crisis effectively.
Kỹ năng suy luận của anh ấy không phải lúc nào cũng thuyết phục người khác trong các cuộc thảo luận xã hội.His ratiocinative skills do not always convince others in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh