Anh - Việt

Bản dịch của từ Inferential trong tiếng Việt

inferential

Adjective

inferential (Adjective)

/ˌɪnfəɹˈɛnʃl̩/
/ˌɪnfəɹˈɛnʃl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc suy luận hoặc có thể suy ra được bằng cách suy luận từ dữ kiện, bằng chứng hoặc thông tin có sẵn.

Relating to or deducible by inference.

Ví dụ
Phân tích suy luận của dữ liệu khảo sát đã tiết lộ các xu hướng thú vị.The inferential analysis of the survey data revealed interesting trends.
Kỹ năng suy luận của cô ấy giúp cô ấy hiểu được động lực xã hội tiềm ẩn.Her inferential skills helped her understand the underlying social dynamics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh