Bản dịch của từ Discursive trong tiếng Việt

Discursive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discursive(Adjective)

dɪskˈɝɹsɪv
dɪskˈɝsɪv
01

Miêu tả lối nói hoặc viết hay lạc đề, hay chệch sang nhiều chủ đề khác nhau thay vì tập trung vào một vấn đề chính.

Digressing from subject to subject.

离题的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn đạt hoặc suy luận theo hướng lập luận, lần lượt đi từ luận điểm này sang luận điểm khác; dựa vào lý lẽ, phân tích thay vì trực giác hay cảm giác ngay tức thì.

Proceeding by argument or reasoning rather than by intuition.

通过论证或推理进行,而非直觉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến cách diễn đạt hoặc trao đổi bằng lời (bài nói, bài viết); mang tính diễn ngôn, trình bày ý tưởng theo chuỗi lập luận hoặc khai thác nhiều khía cạnh trong cuộc thảo luận.

Relating to discourse or modes of discourse.

关于话语或表达的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ