Bản dịch của từ Rational purchasing trong tiếng Việt

Rational purchasing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rational purchasing(Phrase)

rˈæʃənəl pˈɜːtʃeɪsɪŋ
ˈræʃənəɫ ˈpɝtʃəsɪŋ
01

Quá trình ra quyết định mua hàng có căn cứ, dựa trên lý luận hợp lý và phân tích kỹ lưỡng

The purchasing decision-making process is grounded in logic and sound analysis.

做出购买决策的过程应以合理的逻辑与分析为基础。

Ví dụ
02

Các phương thức mua sắm dựa trên dữ liệu và thông tin liên quan

Shopping habits are shaped by relevant data and information.

由数据和相关信息塑造的采购行为

Ví dụ
03

Các hành động mua hàng dựa trên nguyên tắc kinh tế và xem xét giá trị

Shopping behaviors are guided by economic principles and considerations of value.

以经济原则和价值导向为指导的采购行为

Ví dụ