Bản dịch của từ Raucous trong tiếng Việt

Raucous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raucous(Adjective)

ɹˈɔkəs
ɹˈɑkəs
01

Tạo ra tiếng ồn lớn, gắt và khó chịu; gây ồn ào, chói tai đến mức làm phiền hoặc gây rối.

Making or constituting a disturbingly harsh and loud noise.

发出刺耳嘈杂声的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Raucous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Raucous

Rau mùi

More raucous

Thêm raucous

Most raucous

Hầu hết rau mùi

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ