Bản dịch của từ Raven trong tiếng Việt

Raven

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raven(Verb)

ɹˈeɪvnz
ɹˈeɪvnz
01

(dạng động từ) tấn công rồi bắt giữ hoặc ăn thịt; cướp đoạt, vồ, tấn công con mồi hoặc lấy đi vật gì đó một cách hung dữ.

To seize or prey on.

抓取或掠夺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Raven (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Raven

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ravened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ravened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ravens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ravening

Raven(Noun)

ɹˈeɪvnz
ɹˈeɪvnz
01

Một loài chim lớn màu đen, lông xù hoặc hơi rối, thường có mỏ to và tiếng kêu đặc trưng.

Large black bird with shaggy feathers.

一种大黑色鸟,羽毛蓬松。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Raven (Noun)

SingularPlural

Raven

Ravens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ