Anh - Việt

Bản dịch của từ Reach me down trong tiếng Việt

reach me down

Phrase

reach me down (Phrase)

/ɹˈitʃ mˈi dˈaʊn/
/ɹˈitʃ mˈi dˈaʊn/
AI

Nghĩa 01

Hành động đưa hoặc chuyền một vật từ chỗ cao xuống chỗ thấp, tức là lấy vật ở nơi trên cao và trao cho người ở phía dưới.

To pass or hand something from a higher place to a lower one.

Ví dụ
Xin hãy đưa cho tôi cuốn sách từ kệ trên cùng.Please reach me down the book from the top shelf.
Cô ấy không đưa cho tôi bất kỳ thức ăn nào trong sự kiện.She did not reach me down any food during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh