Bản dịch của từ Reaction deviation trong tiếng Việt
Reaction deviation
Noun [U/C] Noun [C]

Reaction deviation(Noun)
rɪˈækʃən dˌiːvɪˈeɪʃən
riˈækʃən ˌdiviˈeɪʃən
01
Ví dụ
02
Phản ứng hoặc quá trình phản ứng
Reaction or response process
反应的行为或过程
Ví dụ
03
Xu hướng của một chất hoá học trong việc thay đổi do tác động của yếu tố môi trường
The trend of a chemical substance undergoing transformation to react with an environmental factor.
某种化学物质的趋势是会发生变化,从而与环境中的某个元素发生反应。
Ví dụ
Reaction deviation(Noun Countable)
rɪˈækʃən dˌiːvɪˈeɪʃən
riˈækʃən ˌdiviˈeɪʃən
01
Một phản ứng lâm sàng biểu hiện rõ rệt sự khác biệt so với bình thường
A reaction or the act of reacting
反应的行动或过程
Ví dụ
02
Một phản hồi hoặc sự thay đổi có thể đo lường được trong hệ thống
A reaction to a stimulus or event
对某个刺激或事件的反应
Ví dụ
03
Một lệch khỏi kết quả tiêu chuẩn hoặc mong đợi trong một thí nghiệm khoa học
The trend of a chemical changing to react with an environmental factor.
一种化学物质的趋势会随着环境因素的变化而发生改变.
Ví dụ
